Giờ Tốt:
Tí (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)
|
Tháng 05,
Năm 2012
21
Thứ Hai
|
Giờ Xấu:
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
|
|
Âm Lịch
|
Thập Nhị Bát Tú: Sao Tâm
|
Lịch Tiết Khí
|
|
Năm Nhâm Thìn
|
Trực: Trừ
|
Năm Nhâm Thìn
|
|
(Nước Giữa Dòng)
|
Hành ngày: Cây Dương Liễu
|
|
|
Tháng 4
|
|
Tháng 4
|
|
1
|
|
1
|
|
Ngày Nhâm Ngọ
|
Sao này tốt cho: Không có
|
Ngày Nhâm Ngọ
|
|
Tháng Ất Tỵ
|
Sao này nên tránh: Mọi việc. Ngày Dần dùng các việc nhỏ
|
Tháng Ất Tỵ
|
|
|
|
Ngày này không tốt với tuổi: Bính Tí, Canh Tí
|
|
|
Trực này tốt cho: Động đất, san nền, chữa bệnh, cầu bác sĩ mổ
|
Trực này nên tránh: Đẻ con
|
|
|
|
|
|
Can Chi Ngày tốt cho: Khởi sự việc chế tạo mới, xây dựng. Bắt đầu tiến hành xây dựng, chế tạo. Tu sửa, thêm bớt, làm thêm ra. Làm mái, nóc che. Đào xới, san nền. Xây đắp nền, xây tường. Về chỗ ở mới. Làm nhà bếp, xây nhà bếp, sửa nhà bếp. Làm bếp, xây bếp, sửa bếp. Chôn cất, bốc mộ. Khai Trương, mở kho, nhập kho, cất vật quý. Mua hàng, bán hàng. Ký hợp đồng, thỏa thuận. Lên quan, nhận chức. Thừa kế, phong chức. Cho vay, cho mượn. Tìm thầy trị bệnh. Ăn hỏi, cưới, đưa dâu. Đi xa hoặc làm việc quan trọng.
|
|
|
|
|